53
VN
Đặc tính
Nhiều tính năng bảo vệ an toàn
•
Bảo vệ khỏi tình trạng bị sụt điện áp.
•
Bếp từ chỉ thích hợp với các nồi cảm ứng có đường kính từ 10 đến
26 cm (bộ phận tiếp xúc với đĩa sứ).
•
Bảo vệ khỏi tình trạng thiết bị bị quá nhiệt.
•
Phát hiện nguy cơ gia nhiệt nồi nấu không có thực phẩm bên trong
và nguy cơ làm hỏng lớp chống dính hoặc dầu bị cháy.
Bảo vệ môi trường
•
Bếp từ này tuân theo Chỉ thị ErP 2009/25/EC và quy định bổ sung
áp dụng tại châu Âu số 66/2014.
•
Bếp từ là phương thức sử dụng năng lượng hiệu quả nhất, với
lượng nhiệt sinh ra đạt hơn 90%.
•
Để giảm việc tiêu thụ năng lượng, hãy đậy nắp nồi trong khi nấu.
•
Bếp từ không tạo ra ngọn lửa.
•
Bếp từ không cần nhiên liệu và giảm nguy cơ xảy ra tai nạn tại gia
đình do rò khí gas hay nguy cơ cháy nổ do có nhiều cấp độ điều
khiển.
•
Vùng nấu trên bếp từ này có đường kính là 230 mm, và lượng điện
tiêu thụ là EC (Wh/kg) = 195.
Điều khiển thông minh
•
Nhiều chức năng nấu: nhiều chế độ nấu từ công suất thấp đến cao
để đáp ứng các nhu cầu nấu khác nhau.
•
Nhiều mức nhiệt nấu khác nhau: duy trì và điều chỉnh nhiệt độ nấu
một cách thông minh.
•
Chức năng hẹn giờ linh hoạt: cho phép bạn lập trình sẵn cho đĩa từ
ngừng nấu sau khoảng thời gian từ 1 phút đến 3 tiếng (tùy thuộc
vào chế độ nấu).
•
Phát hiện nồi cảm ứng có được sử dụng hay không: nếu không có
nồi cảm ứng hoặc nồi cảm ứng không phù hợp trên đĩa từ, chuông
báo sẽ kích hoạt.
•
Nếu nhiệt độ của đĩa sứ thủy tinh vượt quá 50° C sau khi nấu xong,
màn hình LCD sẽ nhấp nháy và hiển thị “H”. Quạt tiếp tục chạy để
làm mát đĩa.
Vệ sinh thuận tiện
•
Đĩa sứ có khả năng chống mòn và không dễ bị oxy hóa. Nó cũng
dễ vệ sinh và bảo quản.
Cẩn trọng: đĩa sứ có thể bị nóng sau khi tiếp xúc với nồi cảm ứng.
Summary of Contents for Everyday Slim IH210840
Page 1: ...Everyday Slim www tefal com INDUCTION COOKER ZH MY EN ID VN TH...
Page 2: ...A D B B C F M N O P G H I J K L E C...
Page 3: ...1 x1 x2 x3 x4 6 7 8 9 Manual ON Manual Boost Stir Fry Fry OFF 10 1 2 3 4 5...
Page 4: ...2 3 15 5 second 18 19 END 20 16 17 12 13 14...
Page 5: ...4 OFF 21 MAX 30min 22 23 24...
Page 17: ...17 ZH 8...
Page 18: ...18 10 4...
Page 19: ...19 ZH...
Page 20: ...20 A B C D E F G H I G H I J K L M N O P IH2108 2100 300 2100 220 240 50 60 2...
Page 21: ...21 ZH 10 26 ErP 2009 25 EC 66 2014 90 230 195 1 3 50 LCD H...
Page 58: ...58 8 8 8...
Page 59: ...59 TH...
Page 60: ...60 10 4...
Page 61: ...61 TH...
Page 62: ...62 A B C D E F G H I G H I J K L M N O P IH2108 2100W 300W 2100W 220V 240V 50Hz 60Hz 2...
Page 63: ...63 TH 10 26 ErP Directive 2009 25 EC 66 2014 90 230 EC 195 1 3 50 C LCD H...
Page 67: ...67 TH 265 V 285 V E3 150 V 170 V E4 E5 E6...
Page 68: ...EN p 6 16 ZH p 17 24 MY p 25 35 ID p 36 46 VN p 47 57 TH p 58 67 NC00150825 EN ZH MY VN ID TH...